Skip to navigation

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 54)

(Ban hành kèm theo Quyết định số:          /QĐ-ĐHHH-ĐT ngày     tháng     năm 2013)

 

Mã ngành: 52580201          

Tên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng (civil engineering)

Tên chuyên ngành:Kĩ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (Civil and Industrial Engineering)

Trình độ: Đại học chính quy.    

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo  kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về phẩm chất đạo đức:

Sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Việt Nam; có đạo đức nhân cách tốt, có tác phong công nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật tốt.

b. Về kiến thức:

Đào tạo sinh viên có đủ trình độ lý thuyết cơ bản của một kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Cụ thể là:

- Có khả năng quản lý, tổ chức thi công những công trình xây dân dụng và công nghiệp

- Có khả năng thiết kế các công trình dân dụng và công nghiệp

- Có khả năng tham gia nghiên cứu và giải quyết những vẫn đề khoa học kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

c. Về kỹ năng:

- Có kĩ năng về tính toán kết cấu, triển khai bản vẽ, phân tích hiệu quả dự án đầu tư, lựa chọn phương án kết cấu và phương án thi công hợp lý nhất về kinh tế kĩ thuật

- Có đủ sức khỏe tốt, có khả năng làm việc bền bỉ, liên tục để đáp ứng công việc có yêu cầu cao, có các chứng chỉ về giáo dục thể chất.

d. Về khả năng công tác:

- Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư của ngành có thể làm việc tại các công ty xây dựng, các công ty tư vấn, các cơ quan quản lý các cấp, các cơ quan nghiên cứu khoa học - công nghệ và đào tạo trong lĩnh vực xây dựng.

2. Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

3. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 2368/ĐHHH-ĐT&CTSV ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải.

5. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

6. Nội dung chương trình

6.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN).

a. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 38 TC.

          + Bắt buộc: 32 TC.                                                         

          + Tự chọn: 6TC.

b. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 106 TC.

- Kiến thức cơ sở ngành: 65 TC.

          + Bắt buộc: 50 TC.                                                         

          + Tự chọn: 12 TC.

- Kiến thức chuyên ngành (trừ tốt nghiệp): 41 TC.

          + Bắt buộc: 35 TC.                                                         

          + Tự chọn: 6 TC.

- Kiến thức tốt nghiệp: 6 TC.

          + Đồ án tốt nghiệp: 6 TC.

          + Hoặc các học phần thay thế ĐATN: 6 TC.

6.2. Khung chương trình đào tạo:

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

15 tiết

ĐA

30 tiết

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

38

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

1

27101

Kỹ thuật bơi lội

Swimming

1

 

30

 

 

2

 

2

27102

Điền kinh và thể dục

Athelic and gymnastics

1

 

30

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

2/5

 

 

 

 

 

 

3

27201

Kỹ thuật bóng chuyền

Volleyball

1

 

30

 

 

3

 

4

27203

Kỹ thuật bóng rổ

Baseketball

1

 

30

 

 

4

 

5

27103

Thể thao hàng hải

Physical training for seafarers

1

 

30

 

 

3

 

6

27202

Kỹ thuật cầu lông

Badminton

1

 

30

 

 

4

 

7

27204

Kỹ thuật bóng đá

Football

1

 

30

 

 

4

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

15 tiết

ĐA

30 tiết

Học kỳ

HP học trước

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

 

 

8

24101

Đư­ờng lối QS của Đảng

National military policy

3

45

 

 

 

3

 

9

24201

Công tác Quốc phòng- An ninh

National Defence and Security

2

30

 

 

 

3

18914

10

24301

Quân sự chung và Chiến thuật, KT bắn súng AK

General military and tactics

3

30

30

 

 

1

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

11

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic principles of Marxism-Leninism I

2

20

20

 

 

1

 

12

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic principles of Marxism-Leninism II

3

30

30

 

 

2

19106

13

19301

Đường lối CM của Đảng CSVN

Revolutionary strategies of Vietnam Communist Party

3

30

30

 

 

4

19201

14

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2

20

20

 

 

3

19106

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

15

25102

Anh văn cơ bản 2

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

16

25103

Anh văn cơ bản 3

General English 3

3

45

 

 

 

4

18425

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

17

17102

Tin học văn phòng

Microsoft Office

3

35

20

 

 

1

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

19

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

13

 

 

 

 

 

 

18

18102

Giải tích

Calculus

4

60

 

 

 

1

 

19

18101

Đại số

Linear algebra

3

45

 

 

 

2

 

20

18201

Vật lý 1

Genaral Physics 1

 

3

45

 

 

 

2

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

15 tiết

ĐA

30 tiết

Học kỳ

HP học trước

21

18306

Hóa kỹ thuật

Engineering Chemistry

3

38

14

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

6/15

 

 

 

 

 

 

22

18202

Vật lý 2

Genaral Physics 2

3

40

10

 

 

2

18201

23

25101

Anh văn cơ bản 1

General English 1

3

45

 

 

 

2

 

24

15721

Pháp luật đại cương

Fundamental law

2

30

 

 

 

2

 

25

26101

Môi trường và Bảo vệ môi trường

Enviroment and enviroment Protection

2

30

 

 

 

2

 

26

15402

Quản trị doanh nghiệp

Company management

3

45

 

 

 

2

 

27

29101

Kỹ năng mềm

Soft skills

2

30

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

112

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

65

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

28

22101

Hình họa

Descriptive geometry

2

30

 

 

 

2

 

29

18114

Phương pháp tính

Calculating methods

2

30

 

 

 

3

 

30

22201

Cơ lý thuyết 1

Theoretical mechanics 1

3

45

 

 

 

2

 

31

22202

Cơ lý thuyết 2

Theoretical mechanics 2

2

30

 

 

 

3

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

32

18112

Xác suất thống kê

Probability theory and statistology

2

30

 

 

 

3

 

33

22102

Vẽ kỹ thuật cơ bản

Engineering drawing

2

30

 

 

 

3

22101

II.1.2. Cơ sở ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

34

22302

Sức bền vật liệu 1

Material strength 1

3

42

6

 

 

4

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

15 tiết

ĐA

30 tiết

Học kỳ

HP học trước

35

16401

Địa chất công trình

Basic geology

2

30

 

 

 

4

 

36

16302

Thủy lực 1

Hydraulics 1

2

25

10

 

 

4

 

37

16108

Trắc địa cơ sở

Basic Geodesy

2

30

 

 

 

5

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

38

16222

Lý thuyết đàn hồi

Elastic theories

2

30

 

 

 

4

 

39

16201

Cơ học môi trường liên tục

Continuum mechanics

2

30

 

 

 

5

 

II.1.3. Cơ sở chuyên ngành

43

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

33

 

 

 

 

 

 

52

22203

Sức bền vật liệu 2

Material strength 2

2

30

 

 

 

5

22202

40

16408

Ổn định động lực học công trình

Stability and dynamics of structures

2

30

 

 

 

6

 

41

16202

Cơ học kết cấu 1

Structural mechanics 1

2

30

 

 

 

4

18202,22303

42

16204

Cơ học đất

Soil Mechanics

3

38

14

 

 

5

 

43

16403

Vật liệu xây dựng

Construction Materials

2

25

10

 

 

4

 

44

16208

Nền và móng

Ground and Foundation

3

30

 

x

 

6

 

45

16409

Bê tông cốt thép 1

Reinforced Concrete 1

4

30

 

 

x

6

16403

46

16218

Cơ kết học cấu 2

Structural mechanics 2

3

30

 

x

 

5

16202

47

16411

Thi công cơ bản

Basic construction techniques

3

30

 

 

 

5

 

48

16413

Kết cấu thép 1

Steel structure 1

4

30

 

 

x

6

 

49

16407

Tin ứng dụng cho xây dựng dân dụng và công nghiệp

Applied informatics for civil and industrial engineering

3

30

 

 

 

5

16214

50

16404

Vẽ kĩ thuật xây dựng cho xây dựng dân dụng và công nghiệp

Engineering drawing for civil and industrial engineering

2

30

 

 

 

5

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

15 tiết

ĐA

30 tiết

Học kỳ

HP học trước

51

16406

Kết cấu gạch đá gỗ

Structure of brick, stone and wood

2

30

 

 

 

5

 

 

Tự chọn

 

8/14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

16301

Các phương pháp số

Numerical method

3

30

 

x

 

7

 

54

14521

Máy xây dựng

Construction Machinery

2

30

 

 

 

5

 

55

16212

Luật xây dựng

Law on construction

2

30

 

 

 

7

 

56

18806

Tiếng anh chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp

English for civil and industrial engineering

3

45

 

 

 

7

 

57

16423

Vật lý kiến trúc

Architecture physics

2

30

 

 

 

6

 

II.1.4. Thực tập cơ sở ngành

2

 

 

 

 

 

 

58

16120

Thực tập trắc địa cơ sở

Basic geodesy training

1

2 tuần

 

 

 

5

 

II.2. Kiến thức chuyên ngành

47

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

36

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

30

 

 

 

 

 

 

60

16415

Bê tông cốt thép 2

Reinforced Concrete 1

4

30

 

 

x

7

16409

61

16419

Thi công lắp ghép nhà công nghiệp

Industrial  construction techniques

4

30

 

 

x

7

 

62

16412

Kiến trúc công nghiệp

Industrial Architecture

3

30

 

x

 

6

 

63

16421

Kiến trúc dân dụng

Civil architecture

4

30

 

 

x

7

 

64

16417

Kết cấu thép 2

Steel structure 2

3

30

 

x

 

7

 

65

16421

Thiết kế nhà dân dụng và công nghiệp

Industrial and civil building design

4

30

 

 

x

8

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

15 tiết

ĐA

30 tiết

Học kỳ

HP học trước

66

16428

Tổ chức quản lý thi công

Management of construction

4

30

 

 

x

8

 

78

16430

Kinh tế xây dựng

Economic in construction

2

30

 

 

 

8

 

 

Tự chọn

 

6/12

 

 

 

 

 

 

69

16424

Cấp thoát nước

Water supply and sewerage

2

30

 

 

 

8

 

70

16526

Thiết kế cầu cống

Bridge design and sluice design

4

30

 

 

x

8

 

71

16525

Thiết kế đường bộ

Road design

2

30

 

 

 

8

 

72

16420

Kĩ thuật thông gió

Air ventilation technique

2

30

 

 

 

7

 

73

16425

An toàn lao động

Safety in construction

2

30

 

 

 

8

 

II.2.2. Thực tập chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

74

16440

Thực tập công nhân

On-site training

2

4 tuần

 

 

 

8

 

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

75

16441

Thực tập tốt nghiệp

Graduation training

3

6 tuần

 

 

 

9

 

II.2.4. Tốt nghiệp

6

 

 

 

 

 

 

76

16442

Đồ án tốt nghiệp

Dissertation

6

12 tuần

 

 

 

9

 

77

16444

Chuyên đề lựa chọn phương án kết cấu

Special subject: selection of structure plans

3

30

 

 

 

9

 

78

16445

Chuyên đề lựa chọn biện pháp thi công

Special subject :selection of construction methods statement

3

30

 

 

 

9

 

79

16446

Chuyên đề phân tích hiệu quả đầu tư

Special subject: Investment efficiency analysis

3

30

 

 

 

9