Kỹ thuật an toàn Hàng hải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 54)

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  2402 /QĐ-ĐHHHVN-ĐT ngày 09 tháng 10 năm 2013)

 

Mã ngành:                  52580203        

Tên ngành:                 Kỹ thuật công trình biển (Coastal and Offshore Engineering)

Tên chuyên ngành:     Kỹ thuật An toàn hàng hải

                                    (Maritime Safety Engineering)

Trình độ:                     Đại học chính quy    

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư Kỹ thuật An toàn hàng hải (ATHH) có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng nguồn nhân lực có chất lượng cho chiến lược phát triển kinh tế biển, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về phẩm chất đạo đức:

Sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Việt Nam; có đạo đức nhân cách tốt, có tác phong công nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật tốt.

b. Về kiến thức:

Đào tạo kỹ sư Kỹ thuật ATHH theo hướng xây dựng công trình và bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông hàng hải ven bờ và ngoài khơi, cụ thể như sau:

Kỹ thuật an toàn hàng hải (Maritime Safety Engineering): Quản lý và vận hành các hệ thống bảo đảm an toàn hàng hải (đèn biển, phao tiêu dẫn luồng, hệ thống thiết bị cảnh báo hàng hải, hệ thống nhận dạng tự động tàu biển, hệ thống quản lý giao thông hàng hải,…), quản lý khai thác cảng và đường thủy, kỹ thuật an toàn giao thông hàng hải trong vùng nước hạn chế, quản lý rủi ro hàng hải, cảnh báo đâm va và biện pháp an toàn khi lai dắt cấu kiện và thi công công trình biển,…

Xây dựng công trình biển (Construction for Coastal and Offshore Engineering): thi công công trình biển cố định, công trình biển di động và hệ neo, công trình bến cảng biển, luồng tàu biển, khu nước của cảng, công trình chỉnh trị sông, đê chắn sóng/cát, công trình bảo vệ bờ biển, công trình báo hiệu hàng hải,…

Khảo sát biển (Hydrographic Survey): phần chuyên môn không thể tách rời và hỗ trợ trực tiếp cho Kỹ thuật ATHH, như khảo sát độ sâu luồng và khu nước phục vụ công bố thông báo hàng hải, rà quét chướng ngại vật hàng hải, thành lập bản đồ biển, thành lập hải đồ, trắc địa công trình biển, khảo sát khí tượng thủy hải văn, khảo sát địa chất và địa vật lý biển, quét biển, định vị lai dắt vật nổi trên biển, định vị thủy âm và công nghệ lặn biển phục vụ kỹ thuật ngầm,…

c. Về kỹ năng:

- Có sức khỏe tốt, có các chứng chỉ về giáo dục thể chất và bơi lội, đáp ứng yêu cầu làm việc trong môi trường cả trên bờ và dưới nước.

- Có trình độ tiếng Anh và tin học chuyên ngành từ trung bình khá trở lên.

- Có khả năng làm việc độc lập, có kỹ năng làm việc nhóm, có khả năng tiếp cận, phân tích, tổng hợp để giải quyết hiệu quả các tình huống chuyên môn thực tế. 

d. Về khả năng công tác:

Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật ATHH có thể làm việc tại các cơ quan quản lý biển-đảo, cơ sở hạ tầng giao thông hàng hải và đường thủy ; làm cán bộ kỹ thuật cho các đơn vị thuộc khối lực lượng vũ trang liên quan đến biển đảo ; các cơ quan nghiên cứu khoa học-công nghệ biển ; các đơn vị đào tạo, cơ quan quản lý, các ban quản lý dự án, các công ty dịch vụ, khảo sát, tư vấn, thiết kế và xây dựng trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và khai thác tài nguyên biển.

2. Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

3. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 2368/ĐHHH-ĐT&CTSV ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải.

5. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F

6. Nội dung chương trình

6.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 155 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN)

a. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 38 TC

          + Bắt buộc: 32 TC                                                      

          + Tự chọn: 6 TC

b. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 117TC

- Kiến thức cơ sở ngành: 63 TC

          + Bắt buộc: 51 TC                                                      

          + Tự chọn: 12 TC

- Kiến thức chuyên ngành : 54 TC

          + Bắt buộc: 40 TC                                                      

          + Tự chọn: 14 TC (8TC Chuyên ngành + 6TC Đồ án tốt nghiệp/Chuyên đề thay thế)

6.2. Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

LT

TH/XM

BTL (1TC)

ĐA (2TC)

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

38

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

1

27102

Kỹ thuật điền kinh và thể dục                                                  

Athletic and Gymastics

1

 

30

 

 

1

 

2

27101

Kỹ thuật bơi lội                                                         

Swimming                                                                    

1

 

30

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

2/5

 

 

 

 

 

 

3

27201

Kỹ thuật bóng chuyền                                                

Volleyball

1

 

30

 

 

3

 

4

27203

Kỹ thuật bóng rổ                                                         

Basketball

1

 

30

 

 

3

 

5

27103

Thể thao chuyên ngành hàng hải                                                   

Physical Training for Seafarers

1

 

30

 

 

4

 

6

27204

Bóng đá                                                                           

Football

1

 

30

 

 

4

 

7

27202

Kỹ thuật cầu lông                                                        

Badminton

1

 

30

 

 

4

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

 

 

8

24101

Đường lối quân sự của Đảng                                                 

National Military Policy

3

45

 

 

 

3

 

9

24201

Công tác Quốc phòng- An ninh                                            

National Defence and Security

2

30

 

 

 

3

18914

10

24301

Quân sự chung và Chiến thuật, Kỹ thuật bắn súng AK

General Military and Tactics

3

30

30

 

 

1

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

11

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin I  

Basic Principles of Marxism-Leninism I

2

20

20

 

 

1

 

12

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic Principles of Marxism-Leninism II

3

30

30

 

 

2

19106

13

19301

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN                                        

Revolutionary Strategies of Vietnam Communist Party

3

30

30

 

 

4

19201

14

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                      

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

20

 

 

3

19106

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

15

25102

Anh văn cơ bản 2                                                                 

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

16

25103

Anh văn cơ bản 3                                                                       

General English 3

3

45

 

 

 

4

25102

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

17

17102

Tin học văn phòng                                                                     

Microsoft Informatics

3

25

20

 

 

1

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

19

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

13

 

 

 

 

 

 

18

18102

Giải tích                                                                                    

Analytics

4

60

 

 

 

1

 

19

18101

Đại số                                                                                          

Algebra

3

45

 

 

 

2

 

20

18201

Vật lý 1                                                                                          

General Physics 1

3

45

 

 

 

1

 

21

18306

Hóa kỹ thuật                                                                              

Engineering Chemistry

3

38

14

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

6/15

 

 

 

 

 

 

22

18202

Vật lý 2                                                                                      

General Physics 2

3

40

10

 

 

2

18201

23

25101

Anh văn cơ bản 1                                                                                                               General English 1

3

45

 

 

 

2

 

24

11401

Pháp luật đại cương                                                                   

Fundamental Laws

2

30

 

 

 

2

 

25

26101

Môi trường và Bảo vệ môi trường                                                        Environment and Environmental Protection

2

30

 

 

 

2

 

26

15402

Quản trị doanh nghiệp                                                                      

Business Management

3

45

 

 

 

2

 

27

29101

Kỹ năng mềm                                                                                 

Soft Skills

2

30

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

117

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

63

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

28

22101

Hình họa                                                                                        Descriptive Geometry

2

30

 

 

 

2

 

29

18114

Phương pháp tính                                                                       

Calculating methods

2

30

 

 

 

3

 

30

22201

Cơ học lý thuyết 1                                                            

Engineering Mechanics 1

3

45

 

 

 

2

 

31

22202

Cơ học lý thuyết 2                                                                            Engineering Mechanics 2

2

30

 

 

 

3

22201

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

32

18112

Xác suất thống kê                                                                 

Probability theory and statistology

2

30

 

 

 

3

 

33

22102

Vẽ  kỹ thuật cơ bản                                                                  

Engineering Drawing

2

30

 

 

 

3

 

II.1.2. Cơ sở ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

34

22302

Sức bền vật liệu 1                                                                        

Material Strength 1

3

42

6

 

 

3

 

35

16401

Địa chất công trình                                                                

Construction geology

2

30

 

 

 

4

 

36

16302

Thủy lực 1                                                                                

Hydraulics 1

2

25

10

 

 

4

 

37

16108

Trắc địa cơ sở                                                                          

Fundamental Geodesy

2

30

 

 

 

4

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

38

16222

Lý thuyết đàn hồi                                                                  

Elastic theories

2

30

 

 

 

4

 

39

16201

Cơ học môi trường liên tục                                                  

Continuum mechanics

2

30

 

 

 

4

 

II.1.3. Cơ sở chuyên ngành

39

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

31

 

 

 

 

 

 

40

16202

Cơ học kết cấu 1                                                                           

Structural Mechanics 1

2

30

 

 

 

5

 

41

16203

Cơ học đất                                                                        

Soil Mechanics

3

38

14

 

 

5

 

42

16409

Bê tông cốt thép 1                                                                        

Reinforced Concrete

4

30

 

 

X

5

 

43

16403

Vật liệu xây dựng                                                                           Construction Materials

2

25

10

 

 

5

 

44

16311

Khí tượng, thủy hải văn                                                    

Meteorology, Hydrology and Oceanography

3

30

 

X

 

4

 

45

16305

Động lực học sông biển                                                              

River and Ocean Hydrodynamics

3

45

 

 

 

5

 

46

16207

Thi công cơ bản                                                                       

Basic construction techniques

2

30

 

 

 

5

 

47

16105

Cơ sở trắc địa công trình                                                      

Fundamentals of construction survey

3

35

20

 

 

6

16108

48

16101

Trắc địa cao cấp                                                                     

Advanced Geodesy

2

30

 

 

 

6

16108

49

16102

Trắc địa vệ tinh                                                                          

Satellite Geodesy

3

30

 

X

 

6

16108

50

16103

Định vị và đo sâu biển                                                               

Bathymetry and Positioning at sea

2

25

10

 

 

6

16108

51

16104

Kỹ thuật tính toán bình sai                                                     

Surveying Computational Methods

2

30

 

 

 

6

16108

 

Tự chọn

 

8/18

 

 

 

 

 

 

52

16301

Phương pháp số                                                              

Numerical method

3

30

 

X

 

5

16214

53

16205

Kết cấu thép                                                                              

Steel Structures

2

30

 

 

 

5

 

54

23130

Kết cấu vật nổi                                                                                Structure of Floating Objects

2

30

 

 

 

5

 

55

16206

Nền và móng                                                                          

Ground and Foundation

3

30

 

X

 

 

 

56

16217

Ổn định và động lực học công trình                                            

Stability and dynamics of structures

2

30

 

 

 

5

 

57

16221

Tổ chức và quản lý thi công                                                         

Management of construction

2

30

 

 

 

5

 

58

16106

Địa chất biển                                                                              

Marine Geology

2

25

10

 

 

5

16401

59

16107

Luật biển                                                                                     

Sea Laws

2

30

 

 

 

5

 

60

11109

Đại cương hàng hải                                                                      Fundamentals of Marine Navigation

2

30

 

 

 

5

 

II.1.4. Thực tập cơ sở ngành

2

 

 

 

 

 

 

61

16318

Thực tập thủy văn                                                                    

Hydrology trainning

1

 

 

 

 

4

16311

62

16120

Thực tập trắc địa cơ sở                                                            

Fundamental Geodesy Training

1

 

 

 

 

4

16108

II.2. Kiến thức chuyên ngành

54

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

43

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

35

 

 

 

 

 

 

63

16219

Công trình biển cố định                                                           

Fixed Offshore Structures

4

30

 

 

X

7

16205

64

16109

Công trình biển di động                                                          

Compliant Offshore Structures

3

30

 

X

 

7

23130

65

16122

Công trình báo hiệu hàng hải                                                    

Aids to Marine Navigation Engineering

3

30

 

X

 

6

16203

66

16110

Luồng tàu và khu nước của cảng                                                 

Marine Channel and Basin of port

4

30

 

 

X

7

16311

67

16216

Thi công chuyên môn                                                  

Construction for Coastal and Offshore Engineering

4

30

 

 

X

8

16219

68

16114

Trắc địa công trình biển                                                         

Coastal and Offshore Construction Hydrography

3

30

 

X

 

8

16105

69

16113

Thành lập bản đồ biển                                                             

Ocean mapping

4

30

 

 

X

8

16103

70

16115

Kỹ thuật an toàn giao thông hàng hải                                        

Maritime Traffic Engineering

3

45

 

 

 

8

11109

71

16118

Quản lý rủi ro hàng hải                                                         

Maritime Risk Management

2

30

 

 

 

7

11109

72

16116

Quản lý khai thác cảng và đường thủy                                        

Port and Waterway Management

3

45

 

 

 

7

16212

73

16123

Quản lý dự án                                                                               

Project Management

2

30

 

 

 

7

 

 

Tự chọn

 

8/21

 

 

 

 

 

 

74

16212

Công trình bến                                                        

Quaywall Engineering

4

30

 

 

X

7

16203

75

16309

Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng                               

Breakwaters and Shore Protection Engineering

4

30

 

 

X

6

16305

76

16312

Công trình đường thủy                                                             

Waterway Engineering

4

30

 

 

X

7

16305

77

16117

Thiết bị báo hiệu hàng hải                                                      

Aids to Navigation Equipment

2

25

10

 

 

7

11109

78

25411

Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật ATHH

English for Maritime Safety Engineering

3

25

20 

 

 

7

25103

79

16122

Tin học chuyên ngành Kỹ thuật ATHH                                     

Applied Softwares  for Maritime Safety  Engineering

2

 

60

 

 

7

17102

80

16119

Ứng dụng GIS trong Kỹ thuật ATHH                                                      Application of Geographic Information System for Maritime Safety Engineering

3

35

20

 

 

7

16108

II.2.2. Thực tập chuyên ngành (4 tuần)

2

 

 

 

 

 

 

81

16124

Thực tập chuyên ngành (4 tuần)                                                          

Major training

2

 

 

 

 

8

16111

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

82

16125

Thực tập tốt nghiệp (6 tuần)                                                          

Graduation training (6 weeks)

3

 

 

 

 

9

16124

II.2.4. Tốt nghiệp (12 tuần)

6

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn

 

 6/18

 

 

 

 

 

 

83

16136

Đồ án tốt nghiệp                                                                                  

Final project

6

 

 

 

 

9

16125

 

 

Học phần thay thế: Chọn 2 trong 4 chuyên đề

6

 

 

 

 

 

 

84

16126

Phân tích hiệu quả đầu tư xây dựng công trình biển     

Analysis of Construction Investment Effect

3

15

 

 

X

9

16123

85

16127

Lựa chọn phương án thi công công trình biển                      

Optimal Construction Plan for Coastal and Offshore Engineering

3

15

 

 

X

9

16111

86

16128

Lập phương án kỹ thuật về thiết bị và công nghệ thi công nạo vét luồng tàu và khu nước                                                                  

Technical Plan of dredging construction equipment and technology for access channel and marine basin

3

15

 

 

X

9

16110

87

16129

Lập phương án kỹ thuật khảo sát đánh giá ATHH công trình cảng biển (bến, khu nước và công trình bảo vệ)                         

Technical plan of maritime safety surveying and assesment for port engineering (quaywall, basin and protections)

3

15

 

 

X

9

16116