Kiến trúc và nội thất

 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(THEO CHUẨN ĐẨU RA CDIO)

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 59)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1791/QĐ-ĐHHH-ĐT ngày 19 tháng 09 năm 2018)

Mã ngành: 7580201                Tên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng(Civil Engineering)

Tên chuyên ngành: Kiến trúc và nội thất (Architecture and interior design)

Trình độ: Đại học chính quy.

Thời gian đào tạo: 4 năm

1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình Kiến trúc và nội thất đào tạo về kiến trúc, quy hoạch và nội thất. Chương trình đào tạo cung cấp cho sinh viên các kiến thức nền tảng về thiết kế kiến trúc và nội thất, các kỹ năng và thái độ cần thiết để hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai các công trình kiến trúc, quy hoạch, nội thất và hệ thống kỹ thuật liên quan. Chương trình đào tạo cũng chuẩn bị cho sinh viên làm việc trong các lĩnh vực khác yêu cầu kiến thức nâng cao về kiến trúc và nội thất, và chuẩn bị cho nghiên cứu sau đại học.         

Các sinh viên sau khi được đào tạo trở thành các Kiến trúc sư  nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

Cụ thể là:

- Phẩm chất chính trị, đạo đức vững vàng;

- Có ý thức phục vụ nhân dân;

- Có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo;

- Có khả năng nắm vững kiến thức chuyên môn;

- Có kỹ năng thực hành thành thạo;

- Có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

Tổng hợp Phân bổ các học phần theo học kỳ

Học kỳ I

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

14

 

 

 

 

 

 

1

 16690

Giới thiệu ngành Kiến trúc và nội thất

2

20

20

 

 

I

 

2

18124

Toán cao cấp

4

60

 

 

 

I

 

3

16601

Cơ sở kiến trúc

2

30

 

 

 

I

 

4

16603

Mỹ thuật 1

2

30

 

 

 

I

 

5

19106

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

20

20

 

 

I

 

6

11401

Pháp luật đại cương

2

30

 

 

 

I

 

Tự chọn

2/4

 

 

 

 

 

 

1

29101

Kỹ năng mềm 1

2

30

 

 

 

I

 

2

26101

Môi trường và bảo vệ môi trường

2

30

 

 

 

I

 

TỔNG

16

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ II

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

14

 

 

 

 

 

 

1

16691

Hình họa trong KT và NT

2

30

 

 

 

I

16601

2

16606

Mỹ thuật 2

2

30

 

 

 

I

16603

3

16238

Cơ học công trình

3

45 

 

 

 

I

 

4

16605

Chuyên đề công trình nhỏ

2

30

 

 

 

I

16601

5

19109

Những NLCB của CN Mác-Lênin 2

3

35

20

 

 

I

19106

6

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

20

 

 

I

19106

Tự chọn

3/9

 

 

 

 

 

 

1

25101

Anh văn cơ bản 1

3

45

 

 

 

I

 

2

28215

Quản trị doanh nghiệp

3

45

 

 

 

I

 

3

17102

Tin học văn phòng

3

35

20

 

 

I

 

TỔNG

17

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ III

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

13

 

 

 

 

 

 

1

16661

Tin học ƯD trong TK kiến trúc

3

45

 

 

 

I

 

2

16610

Lý thuyết sáng tác kiến trúc

2

30

 

 

 

I

 

3

16633

Thiết kế nội thất và trang thiết bị công trình

4

30

 

 

30

I

 

4

16628

Chuyên đề trường học và nội thất công trình giáo dục

2

30

 

 

 

II

16605

5

16663

Lịch sử kiến trúc và phong cách nội thất

2

30

 

 

 

I

 

Tự chọn

/7

 

 

 

 

 

 

1

16401

Địa chất công trình

2

30

 

 

 

I

 

2

25102

Anh văn cơ bản 2

3

45

 

 

 

I

 

3

16685

Nghiên cứu nội ngoại thất truyền thống

2

 

 

 

 

I

 

4

16613

Bảo tồn di sản kiến trúc

2

 

 

 

 

I

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ IV

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

13

 

 

 

 

 

 

1

16643

Kiến trúc dân dụng

4

30

 

 

30

I

16610

2

16697

Kiến trúc công cộng và nội thất

4

30

 

 

30

I

16628

3

19301

Đường lối CM của ĐCSVN

3

35

20

 

 

I

19201

4

16662

Thiết kế nhanh 1

2

30

 

 

 

II

16601

Tự chọn

/7

 

 

 

 

 

 

1

16108

Trắc địa cơ sở

2

30

 

 

 

I

 

2

25103

Anh văn cơ bản 3

3

45

 

 

 

I

 

3

16420

Kỹ thuật thông gió

2

30

 

 

 

I

 

4

16520

An toàn lao động

2

30

 

 

 

I

 

5

16626

Sinh thái và quy hoạch MTĐT

3

30

 

15

 

I

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ V

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

12

 

 

 

 

 

 

1

16615

Chuyên đề nhà ở cao tầng

2

30

 

 

 

II

16643

2

16650

Kết cấu công trình xây dựng DD và CN

3

30

 

15

 

I

 

3

16694

Thiết kế nhanh 2

2

15

 

 

 

II

16662

4

16698

Kiến trúc công nghiệp

3

30

 

15

 

I

 

5

16687

Cấu tạo KT và đồ đạc nội thất

2

30

 

 

 

I

 

Tự chọn

/6

 

 

 

 

 

 

1

16649

Lịch sử mỹ thuật

2

30

 

 

 

I

 

2

16406

Kết cấu gạch đá gỗ

2

30

 

 

 

I

 

3

16612

Nguyên lý kiến trúc cảnh quan

2

30

 

 

 

I

 

4

29102

Kỹ năng mềm 2

2

30

 

 

 

I

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VI

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

11

 

 

 

 

 

 

1

16686

Chuyên đề nội thất công trình thương mại và dịch vụ

2

30

 

 

 

II

16697

2

16695

Quy hoạch 1

3

30

 

15

 

I

16610

3

16629

Thực tập vẽ ghi

2

 

60

 

 

II

 

4

16630

Thực tập – thăm quan kiến trúc

2

 

60

 

 

II

 

5

16636

Vật lý kiến trúc

2

30

 

 

 

I

 

Tự chọn

 

 

 

 

 

 

 

1

16618

Kỹ thuật thi công công trình

3

30

 

15

 

I

 

2

16619

Điêu khắc và tạo hình kiến trúc

2

30

 

 

 

I

 

3

16403

Vật liệu xây dựng

2

30

 

 

 

I

 

4

16664

Vật liệu hoàn thiện nội thất

2

30

 

 

 

I

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VII

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Bắt buộc

15

 

 

 

 

 

 

1

16631

Đồ án tổng hợp

4

30

 

 

30 

II

 

2

16696

Quy hoạch 2

4

30

 

 

30

I

16695

3

16646

Kiến trúc bền vững

2

30

 

 

 

I

 

4

16123

Quản lý dự án

2

30

 

 

 

I

 

5

16447

Kinh tế xây dựng

3

30

 

 15

 

I

 

 

 

TỔNG

15

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VIII

TT

Mã HP

Tên học phần

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Loại HP

HP học trước

Băt buộc

3

 

 

 

 

 

 

1

16642

Thực tập tốt nghiệp

3

 

90

 

 

II

 

Tự chọn

6/18

 

 

 

 

 

 

1

16638

Đồ án tốt nghiệp

6

 

 

 

90

II

16642

2

16681

Chuyên đề 1 (Thiết kế KT công trình DD)

3

 

 

 

45

II

 

16642

3

16682

Chuyên đề 2 (Quy hoạch đô thi)

3

 

 

 

45

II

16642

4

16683

Chuyên đề 3 (Thiết kế KT công trình công cộng và công nghiệp)

3

 

 

 

45

II

 

16642

5

16689

Chuyên đề 4 (Thiết kế nội thất)

3

 

 

 

45

II

 

16642

 

 

TỔNG

9