Xây dựng Công trình thủy

 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DC ĐẠI HC

(THEO CHUN ĐẨU RA CDIO)

(Theo h thng tín ch, áp dng t khóa 61)

(Ban hành kèm theo Quyết định s:          /QĐ-ĐHHH-ĐT ngày     tháng     năm 2020)

A. THÔNG TIN TỔNG QUÁT

 

Mã ngành:      

7580203

Tên ngành:

Kỹ thuật công trình biển <Coastal and offshore engineering>

Tên chuyên ngành:

Xây dựng công trình thủy < Hydraulic Engineering>

Trình độ:        

Đại học chính quy – hệ tín chỉ.

Số tín chỉ yêu cầu:

150 TC (Không tính GDTC và GDQP)

Thời gian đào tạo:

4,5 năm.

Văn bằng tốt nghiệp:

Kỹ sư Xây dựng công trình thủy

B. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CTĐT 

1. Mục tiêu đào tạo tổng quát

Chương trình đào tạo được xây dựng nhằm đào tạo các kỹ sư xây dựng công trình thủy có phẩm chất chính trị tốt, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với nhân dân. Có đạo đức tốt, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có ý chí phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Các sinh viên sau khi được đào tạo trở thành các Kỹ sư Xây dựng công trình thủy nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

Cụ thể là:

- Có khả năng quản lý, tổ chức thi công những công trình thủy

- Có khả năng thiết kế các công trình thủy

- Có khả năng tham gia nghiên cứu và giải quyết những vẫn đề khoa học kỹ thuật xây dựng công trình thủy

- Có kỹ năng tốt về tính toán kết cấu, triển khai các bản vẽ, phân tích hiệu quả dự án đầu tư, lựa chọn phương án kết cấu và phương án thi công hợp lý nhất về kinh tế kỹ thuật.

- Có đủ sức khỏe tốt, có khả năng làm việc bền bỉ, liên tục để đáp ứng công việc có yêu cầu cao, có các chứng chỉ về giáo dục thể chất.

- Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư của ngành có thể làm việc tại các công ty xây dựng, các công ty tư vấn, các cơ quan quản lý các cấp, các cơ quan nghiên cứu khoa học - công nghệ và đào tạo trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy.

CTĐT cũng chuẩn bị cho SV làm việc trong các lĩnh vực khác, yêu cầu kiến thức nâng cao về kỹ thuật xây dựng công trình thủy cũng như chuẩn bị cho nghiên cứu SĐH các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương ứng.

2. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Với nền tảng kiến thức vừa rộng và sâu, sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể làm việc với nhiều vị trí khác nhau theo nhu cầu của xã hội, như tại các trường đại học, viện nghiên cứu, các cơ quan, doanh nghiệp trong nước và quốc tế.

Sinh viên tt nghip có th đảm nhn các công vic:

K sư tư vn thiết kế;

K sư tư vn giám sát thi công;

K sư hin trường (ph trách k thut thi công);

K thut viên các phòng thí nghim;

Nhân viên các ban qun lý d án

Ging viên, nghiên cu viên.

Các công ty thường tuyển dụng các kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy sau khi tốt nghiệp trường ĐH Hàng Hải Việt Nam bao gồm:

Các cơ quan quản lý, nghiên cứu về lĩnh vực hàng hải, đường thủy nội địa, viện nghiên cứu, quản lý… như: Cục Hàng hải Việt Nam, Cục đường thủy nội địa Việt Nam, Viện khoa học thủy lợi, Viện nghiên cứu các công trình đặc biệt, Viện Quy hoạch cấp tỉnh, Thành phố…

Các công ty tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn khảo sát các công trình thủy như: Portcoast, Tedi port, CMB, iCMB…

Các công ty tổ chức thi công các công trình giao thông, công trình thủy như: CIENCO, VINAWACO…

Các cơ quan quản lý nhà nước như Sở NN và PTNN, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Khoa học công nghệ môi trường.

Ban quản lý các khu chế xuất, khu công nghiệp.

Ngoài ra sinh viên còn có cơ hội học tập sau đại học, nghiên cứu sinh tại các cơ sở trong và ngoài nước, giảng dạy và nghiên cứu tại các trường Đại học, Viện nghiên cứu về công trình biển, công trình bến cảng, các Viện nghiên cứu, các trung tâm trực thuộc các Trường ĐH, Cao đẳng…Như vậy, cơ hội việc làm trong ngành công trình thủy là rất rộng.

Một số địa chỉ cụ thể tại Hải Phòng và các tỉnh lân cận:

Công ty CP đầu tư và xây dựng công trình thủy Hải Phòng; Công ty CP xây dựng thủy lợi Hải Dương, Công ty CP tư vấn xây dựng thủy lợi Thái Bình, Công ty TNHH MTV Thoát nước Hải Phòng, Tổng Công ty xây dựng đường thủy, Công ty CP xâu dựng công trình thủy Hà Nội, các Tổng công ty xây dựng công trình giao thông CIENCO 1, 4, 5, 6 và 8…

Công ty CP tư vấn xây dựng công trình hàng hải CMB, Chi nhánh Hải phòng Công ty CP tư vấn thiết kế Cảng Kỹ thuật biển Portcoast, Công ty CP xây dựng và phát triển hạ tầng Quảng Ninh…

Sở NN và PTNN Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Dương, Nam Định… Các chi cục quản lý đê điều và phòng chống lụt bão tương tứng; Sở Xây dựng, Viện Quy hoạch, Sở KH và ĐT, Sở KH, CN và MT các Tỉnh, Thành phố Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Dương, Nam Định.

Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng, Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ninh, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình, Ban quản lý các khu công nghiệp Hải Dương, Ban quản lý các dự án công trình Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Quảng Ninh, Ban Quản lý các Dự án Giao thông Hải Dương, Ban quản lý dự án Hàng hải II…

 

3. Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo

3.1. Nguyên tắc thiết kế chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo được xây dựng trên nguyên tắc thực hiện việc tích hợp các kỹ năng, thái độ đan xen các học phần kiến thức theo mô hình dưới đây:

Thực hiện nguyên tắc tích hợp theo thời gian.

Ghi chú: Các đơn vị xây dựng chương trình đào tạo lựa chọn áp dụng một hoặc kết hợp các phương pháp: tích hợp toàn diện, tích hợp song song và tích hợp theo thời gian các kỹ năng, thái độ trong các học phần của chương trình đào tạo.

 

3.2. Khối lượng kiến thức, kỹ năng, năng lực toàn khóa: 150 TC

(Không tính các học phần GDTC và GDQP-AN)

a. Khối kiến thức, kỹ năng cơ bản (không tính ngoại ngữ, tin học)(15%) : 23 TC.

b. Khối kiến thức, kỹ năng cơ sở (35%): 50 TC.

c. Khối kiến thức, kỹ năng chuyên ngành (30%): 46 TC.

d. Khối kiến thức, kỹ năng tự chọn (20%): 27 TC.

 

3.3. Cấu trúc chương trình đào tạo

 

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

Đáp ứng CĐR

TĐNL

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI KIẾN THỨC KHÔNG TÍNH TÍCH LŨY

12

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ BẢN

23

 

 

 

 

  1.  

18124

Toán cao cấp

4

1.2.1

 

I

 

  1.  

18201

Vật lý 1

3

1.2.2

IT2

I

 

  1.  

18304

Hình họa- Vẽ kỹ thuật

3

1.2.4

T2.5

II

 

  1.  

19101

Triết học Mác – Lê Nin

3

1.1.1

TU2

II

 

  1.  

19401

Kinh tế chính trị

2

1.1.1

T3

III

19101

  1.  

19501

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

1.1.1

T3

IV

19101

  1.  

19302

Lịch sử Đảng CS Việt Nam

2

1.1.1

T3

VI

19101

  1.  

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1.1.1

T3

V

19501

  1.  

11401

Pháp luật đại cương

2

1.1.2

T2

I

 

KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ SỞ

50

 

 

 

 

  1.  

16324

Giới thiệu ngành KT XD

3

1.3.1

IT2

I

 

  1.  

16132

Vẽ kỹ thuật AutoCAD

2

1.3.5

T2

III

18304

  1.  

16317

Ứng dụng Mathcad trong kỹ thuật

2

1.3.2

T2.5

II

18124

  1.  

18405

Cơ lý thuyết

3

1.2.3

T2.5

II

18124

  1.  

18504

Sức bền vật liệu

3

1.2.3

T3

III

18405

  1.  

16401

Địa chất công trình

2

1.3.4

T3

III

 

  1.  

16320

Thủy lực

2

1.3.3

TU2.5

II

 

  1.  

16108

Trắc địa cơ sở

2

1.3.7

T2

III

 

  1.  

16120

Thực tập trắc địa cơ sở

1

1.3.16

TU3

V

16321

  1.  

16246

Cơ học kết cấu 1

3

1.3.9

T3

IV

18504

  1.  

16203

Cơ học đất

3

1.3.10

TU3

IV

16401

  1.  

16403

Vật liệu xây dựng

2

1.3.6

U3

III

 

  1.  

16409

Kết cấu Bê tông cốt thép 1

4

1.3.12

TU3

IV

18504

  1.  

16301

Phương pháp số

3

1.3.13

U3

V

16246

  1.  

16206

Nền và Móng

3

1.3.10

T3

V

16203

  1.  

16205

Kết cấu thép

2

1.3.10

T3

IV

18504

  1.  

16207

Thi công cơ bản

2

1.3.14

T3.5

V

16409

  1.  

16321

Khí tượng, Thủy Hải văn

2

1.3.8

U3

IV

16320

  1.  

16312

Thực tập Khí tượng, thủy hải văn

1

1.3.17

U3

V

16321

  1.  

16305

Động lực học sông biển

2

1.3.15

T3.5

V

16320

  1.  

16447

Kinh tế xây dựng

3

1.3.18

TU3

VI

 

KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUYÊN NGÀNH

46

 

 

 

 

  1.  

16319

Tin học ứng dụng

2

1.4.3

T3

VI

16246

  1.  

16221

Tổ chức và quản lý thi công

2

1.4.13

U3

VIII

16409

  1.  

16323

Công trình đường thủy

3

1.4.11

U3

VIII

16322

  1.  

16216

Thi công chuyên môn

4

1.4.12

TU3

VIII

16212

  1.  

16309

Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng

4

1.4.5

U3.5

VII

16322

  1.  

16212

Công trình bến

4

1.4.2

TU3.5

VI

16203

  1.  

16237

Công trình thủy công trong nhà máy đóng tàu

3

1.4.6

U3

VII

16206

  1.  

16123

Quản lý dự án

2

1.4.1

TU3

VI

 

  1.  

16330

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

2

1.4.9

U3

VIII

 

  1.  

16308

Công trình thủy lợi

3

1.4.4

TU3

VI

16320

  1.  

16235

Công trình biển cố định

3

1.4.7

U4

VII

16322

  1.  

16245

Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng

2

1.4.10

U3.5

VIII

16212

  1.  

16227

Thực tập công nhân

2

1.4.8

TU3

VII

16207

  1.  

16248

Thực tập tốt nghiệp

4

1.4.14

U3

IX

16227

  1.  

16249

Đồ án tốt nghiệp

10

1.4.15

U3

IX

 

KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG TỰ CHỌN (tổng 48)

27

 

 

 

 

  1.  

25101

Anh văn cơ bản 1

3

 

U3.5

I

 

  1.  

25102

Anh văn cơ bản 2

3

 

U3.5

II

 

  1.  

25103

Anh văn cơ bản 3

3

 

U3.5

III

 

  1.  

17102

Tin học văn phòng

3

1.3.2

U2.5

II

 

  1.  

29101

Kỹ năng mềm 1

2

1.4.1

U3

II

 

  1.  

26101

Môi trường và bảo vệ môi trường

2

1.3.8

U3

III

 

  1.  

16236

Cơ học kết cấu 2

2

1.3.9

U3

V

16246

  1.  

16306

Âu tầu

3

1.4.6

U3

VII

16320

  1.  

16250

An toàn lao động

2

1.4.12

U3

V

 

  1.  

16218

Kiến trúc công nghiệp

2

1.3.10

U3

IV

 

  1.  

16215

Quy hoạch cảng

3

1.4.2

U3

VII

 

  1.  

16332

Quản lý hợp đồng

3

1.4.1

TU3

VI

16206

  1.  

29102

Kỹ năng mềm 2

2

1.4.1

U3

IV

 

  1.  

28214

Quản trị doanh nghiệp

3

1.4.1

U3

I

 

  1.  

16243

Khối lượng thi công

2

1.3.18

U3

VIII

 

  1.  

16210

Luật Xây dựng

2

1.1.2

U2

V

11401

  1.  

16116

QL khai thác Cảng, đường thủy

3

1.4.2

U3

VIII

 

  1.  

16147

Công trình báo hiệu hàng hải

2

1.4.5

U3

VI

16246

 

4. CHƯƠNG TRÌNH THAM KHO:

Chương trình đào to B.Tech Civil Engineering, SRM University, India;

Chương trình đào to B.S  Degree in Ocean engineering, Texas A&M University, USA;

Chương trình đào to B.S  Degree in Civil Engineering, Trinity College Dublin, Ireland

5. Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo theo hướng tiếp cận CDIO, giảng dạy tích hợp kiến thức – kỹ năng với 4 nhóm Chuẩn đầu ra

< >KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH

KỸ NĂNG CÁ NHÂN, NGHỀ NGHIỆP VÀ PHẨM CHẤT

KỸ NĂNG GIAO TIẾP

HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG, THIẾT KẾ, THỰC HIỆN VÀ VẬN HÀNH TRONG BỐI  CẢNH DOANH NGHIỆP, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG – QUÁ TRÌNH SÁNG TẠO