Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 54)

(Ban hành kèm theo Quyết định số:          /QĐ-ĐHHH-ĐT ngày     tháng     năm 2013)

 

Mã ngành: 52580203           Tên ngành: Kỹ thuật công trình biển

                                                           Coastal and offshore engineering

Tên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

                             Hydraulic Engineering

Trình độ: Đại học chính quy.    

 

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư xây dựng công trình thủy và thềm lục địa có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về phẩm chất đạo đức:

Giáo dục cho sinh viên có nhận thức và lý luận một cách có hệ thống các vấn đề sau:

- Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác – Lênin và sự vận dụng sáng tạo vào thực tiễn cách mạng Việt Nam

- Truyền thống đấu tranh của dân tộc, trên cơ sở đó xây dựng đạo lý uống nước nhớ nguồn, giữ gìn bản sắc dân tộc Việt Nam

- Những đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

Giáo dục cho sinh viên có phẩm chất chính trị tốt, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với nhân dân. Có đạo đức tốt, có ý chí phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp.

b. Về kiến thức:

Đào tạo sinh viên có đủ trình độ lý thuyết cơ bản của một kỹ sư xây dựng công trình thủy. Cụ thể là:

- Có khả năng quản lý, tổ chức thi công những công trình thủy

- Có khả năng thiết kế các công trình thủy

- Có khả năng tham gia nghiên cứu và giải quyết những vẫn đề khoa học kỹ thuật xây dựng công trình thủy

c. Về kỹ năng:

- Có kỹ năng tốt về tính toán kết cấu, triển khai các bản vẽ, phân tích hiệu quả dự án đầu tư, lựa chọn phương án kết cấu và phương án thi công hợp lý nhất về kinh tế kỹ thuật.

- Có đủ sức khỏe tốt, có khả năng làm việc bền bỉ, liên tục để đáp ứng công việc có yêu cầu cao, có các chứng chỉ về giáo dục thể chất.

d. Về khả năng công tác:

- Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư của ngành có thể làm việc tại các công ty xây dựng, các công ty tư vấn, các cơ quan quản lý các cấp, các cơ quan nghiên cứu khoa học - công nghệ và đào tạo trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy.

2. Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

3. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 2368/ĐHHH-ĐT&CTSV ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải.

5. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

6. Nội dung chương trình

6.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 152 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN).

a. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 38 TC.

          + Bắt buộc: 32 TC.                                                         

          + Tự chọn: 12 TC lấy 6TC.

b. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 114 TC.

- Kiến thức cơ sở ngành: 62 TC.

          + Bắt buộc: 50 TC.                                                         

          + Tự chọn: 24 TC lấy 12 TC.

- Kiến thức chuyên ngành (trừ tốt nghiệp): 46 TC.

          + Bắt buộc: 40 TC.                                                         

          + Tự chọn: 12 lấy 6 TC.

- Kiến thức tốt nghiệp: 6 TC.

          + Đồ án tốt nghiệp: 6 TC.

          + Hoặc các học phần thay thế ĐATN: 6 TC.

6.2. Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

 

ĐA

 

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

38

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

1

27101

Kỹ thuật bơi lội

Swimming

1

30

 

 

 

2

 

2

27102

Kỹ thuật điền kinh và thể dục

Athletics and gymnastics

1

30

 

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

2/5

 

 

 

 

 

 

3

27201

Kỹ thuật bóng chuyền

Volleyball

1

30

 

 

 

3

 

4

27202

Kỹ thuật cầu lông

Badminton

1

30

 

 

 

4

 

5

27203

Kỹ thuật bóng rổ

Basketball

1

30

 

 

 

3

 

6

27103

Thể thao chuyên ngành

Physical training for seafares

1

30

 

 

 

4

 

7

27204

Kỹ thuật bóng đá

Football

1

30

 

 

 

4

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

 

 

8

24101

Đư­ờng lối QS của Đảng

National  military policy

3

45

 

 

 

3

 

9

24201

Công tác Quốc phòng- An ninh

National - Defense – Security

2

30

 

 

 

3

24101

10

24301

Quân sự chung và Chiến thuật, KT bắn súng AK

General and military tactics, techniques submachine gun AK

3

30

30

 

 

1

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

11

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Basic principles of Marxism – Leninism 1

2

20

20

 

 

1

 

12

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Basic principles of Marxism – Leninism 2

3

30

30

 

 

2

19106

13

19301

Đường lối CM của Đảng CSVN

Revolutionary strategies  of Vietnamese Communist Party

3

30

30

 

 

4

19201

14

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HCM ideology

2

20

20

 

 

3

19106

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

15

25102

Anh văn cơ bản 2

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

16

25103

Anh văn cơ bản 3

General English 3

3

45

 

 

 

4

25102

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

17

17102

Tin học văn phòng

Microsoft Office

3

35

20

 

 

1

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

19

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

13

 

 

 

 

 

 

18

18102

Giải tích

Caculus

4

60

 

 

 

1

 

19

18101

Đại số

Linear Algebra

3

45

 

 

 

2

 

20

18201

Vật lý 1

Physics 1

3

45

 

 

 

2

 

21

18306

Hóa kỹ thuật

Engineering chemistry

3

38

14

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

6/15

 

 

 

 

 

 

22

18202

Vật lý 2

Physics 2

3

40

10

 

 

2

18201

23

25101

Anh văn cơ bản 1

General English 1

3

45

 

 

 

2

 

24

15721

Pháp luật đại cương

Fundamental law

2

30

 

 

 

2

 

25

26101

Môi trường và Bảo vệ môi trường

Enviroment and enviroment Protection

2

30

 

 

 

2

 

26

15402

Quản trị doanh nghiệp

Company management

3

45

 

 

 

2

 

27

29101

Kỹ năng mềm

Soft skills

2

30

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

114

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

62

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

28

22101

Hình họa

Descriptive geometry

2

30

 

 

 

2

 

29

18114

Phương pháp tính

Caculating methods

2

30

 

 

 

3

 

30

22201

Cơ lý thuyết 1

Theoretical mechanics 1

3

45

 

 

 

2

 

31

22202

Cơ lý thuyết 2

Theoretical mechanics 2

2

30

 

 

 

3

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

32

18112

Xác suất thống kê

Probability theory and statistology

2

30

 

 

 

3

 

33

22102

Vẽ kỹ thuật cơ bản

Basic engineering drawing

2

30

 

 

 

3

22101

II.1.2. Cơ sở ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

34

22302

Sức bền vật liệu 1

Material strength 1

3

42

6

 

 

3

 

35

16401

Địa chất công trình

Basic geology

2

30

 

 

 

4

 

36

16302

Thủy lực 1

Hydraulics 1

2

25

10

 

 

4

 

37

16108

Trắc địa cơ sở

Basic Geodesy

2

30

 

 

 

4

 

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

38

16222

Lý thuyết đàn hồi

Elastic theories

2

30

 

 

 

4

 

39

16201

Cơ học môi trường liên tục

Continuum mechanics

2

30

 

 

 

4

 

II.1.3. Cơ sở chuyên ngành

38

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

30

 

 

 

 

 

 

40

16202

Cơ học kết cấu 1

Structural mechanics 1

2

30

 

 

 

4

18202,22303

41

16203

Cơ học đất

Soil Mechanics

3

38

14

 

 

5

 

42

16403

Vật liệu xây dựng

Construction Materials

2

25

10

 

 

4

 

43

16206

Nền và móng

Ground and Foundation

3

30

 

x

 

 

6

 

44

16409

Bê tông cốt thép 1

Reinforced Concrete 1

4

30

 

 

x

 

5

16403

45

16214

Cơ học kết cấu 2

Structural mechanics 2

3

30

 

x

 

 

5

16202

46

16310

Khí tượng, thủy, hải văn

Hydrology

3

30

 

x

 

 

5

 

47

16305

Động lực học sông biển

River and Ocean hydrodynamics

3

30

 

x

 

 

6

 

48

16301

Phương pháp số

Numerical method

3

30

 

x

 

 

5

16214

49

16207

Thi công cơ bản

Basic construction techniques

2

30

 

 

 

6

 

50

16431

Kinh tế xây dựng

Economics in Construction

2

30

 

 

 

6

 

51

22303

Sức bền vật liệu 2

Material strength 2

2

30

 

 

 

4

22202

 

Tự chọn

 

8/14

 

 

 

 

 

 

52

16303

Thủy lực 2

Hydraulics 2

2

30

 

 

 

5

16302

53

16217

Ổn định động lực học công trình

Stability and dynamics of structures

2

30

 

 

 

6

 

54

16221

Tổ chức và quản lý thi công CTT

Management of construction

2

30

 

 

 

6

 

55

14521

Máy xây dựng

Construction Machinery

2

30

 

 

 

5

 

56

16210

Luật xây dựng

Law on construction

2

30

 

 

 

6

 

57

16205

Kết cấu thép

Steel Structure

2

30

 

 

 

6

 

II.1.4. Thực tập cơ sở ngành

2

 

 

 

 

 

 

58

16120

Thực tập trắc địa cơ sở

Geodesy training

1

2 tuần

 

 

 

5

 

59

16314

Thực tập khí tượng, thủy, hải văn

Hydrology training

1

2 tuần

 

 

 

5

 

II.2. Kiến thức chuyên ngành

52

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

41

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

35

 

 

 

 

 

 

60

16304

Tin ứng dụng Công trình thủy

Applied Informatics for hydraulic engineering

2

30

30

 

 

6

 

61

16215

Quy hoạch cảng

Port planning

3

30

 

x

 

 

6

 

62

16216

Thi công chuyên môn

Hydraulic Construction techniques

4

30

 

 

x

 

8

16207

63

16307

Công trình đường thủy

River training

4

30

 

 

x

 

7

 

64

16213

Công trình thủy công trong nhà máy đóng tàu

Hydraulic Engineering Structures in Shipyards

4

30

 

 

x

 

7

 

65

16309

Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng

Breakwaters and shore protection

4

30

 

 

x

 

7

 

66

16212

Công trình bến

Quaywall Engineering

4

30

 

 

x

 

7

 

67

16219

Công trình biển cố định

Fixed offshore structures

4

30

 

 

x

 

8

 

68

16306

Âu tàu

Ship locks

3

30

 

x

 

 

8

 

69

16308

Công trình thủy lợi

Irrigation works

3

30

 

x

 

 

7

67

 

Tự chọn

 

6/12

 

 

 

 

 

 

70

16122

Công trình báo hiệu hàng hải

Navigational signal Structures

3

30

 

x

 

 

8

 

71

16520

An toàn lao động

Safety in construction

2

30

 

 

 

8

 

72

25413

Tiếng Anh chuyên ngành Công trình thủy

English for hydraulic engineering

3

45

 

 

 

8

 

73

16211

Vẽ kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Engineering drawing for hydraulic engineering

2

30

 

 

 

7

22102

74

16218

Kiến trúc công nghiệp CTT

Industrial Architecture

2

30

 

 

 

7

 

II.2.2. Thực tập chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

75

16227

Thực tập công nhân Công trình thủy

On-site training

2

4 tuần

 

 

 

9

 

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

76

16228

Thực tập tốt nghiệp Công trình thủy

Graduation training

3

6 tuần

 

 

 

9

 

II.2.4. Tốt nghiệp

6/18

 

 

 

 

 

 

77

16229

Đồ án tốt nghiệp Công trình thủy

Thesis for hydraulic engineering

6

12 tuần

 

 

 

9

 

78

16230

Chuyền đề 1- Phân tích lựa chọn kết cấu công trình.

Subject 1:  Analysis and selection of structures

3

 

 

 

 

9

 

79

16231

Chuyền đề 2 - Phân tích lựa chọn phương án thi công.

Subject 2:  Analysis and selection of construction techniques

3

 

 

 

 

9

 

80

16232

Chuyền đề 3 - Phân tích hiệu quả đầu tư dự án xây dựng

Subject 3:  Analysis of efficiency of investment projects on construction

3

 

 

 

 

9

 

81

16233

Chuyền đề 4 - Quản lý dự án đầu tư xây dựng

Subject 4:  Management of construction projects

3

 

 

 

 

9