Kỹ thuật Cầu đường

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 54)

(Ban hành kèm theo Quyết định số:2402 /QĐ-ĐHHHVN-ĐT ngày 09 tháng 10 năm 2013)

 

Mã ngành: 52580205           Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

                                            Tên chuyên ngành: Kỹ thuật Cầu đường  (Bridge and Road Engineering)

Trình độ: Đại học chính quy.    

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Cầu đường đào tạo người kỹ sư toàn diện có phẩm chất chính trị, có đạo đức tư cách, có sức khoẻ, có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm, có đủ trình độ, năng lực hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Về phẩm chất đạo đức:

Giáo dục cho sinh viên có nhận thức và lý luận một cách có hệ thống các vấn đề sau:

+ Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác – Lênin và sự vận dụng sáng tạo vào thực tiễn cách mạng Việt Nam

+ Truyền thống đấu tranh của dân tộc, trên cơ sở đó xây dựng đạo lý uống nước nhớ nguồn, giữ gìn bản sắc dân tộc Việt Nam

+ Những đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

b. Về kiến thức:

Đào tạo cho người học có đủ trình độ chuyên môn của một kỹ sư ngành cầu đường. Cụ thể là:

+ Nắm bắt được hệ thống quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn cơ bản của ngành.

+ Thiết kế phương án, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình cầu đường

+ Có khả năng tham gia nghiên cứu và giải quyết những vấn đề khoa học kỹ thuật xây dựng

c. Về kỹ năng:

Đào tạo cho người học có đủ năng lực chuyên môn về các lĩnh vực

+ Thiết kế công trình giao thông dựa trên những phần mềm chuyên ngành.

+ Lập tiến độ, tổ chức thi công các công trình giao thông.

+ Giám sát thi công, quản lý dự án công trình giao thông.

d. Về khả năng công tác:

Khi tốt nghiệp người kỹ sư ngành cầu đường có thể làm việc trong các cơ sở nghiên cứu, đào tạo và sản xuất, các cơ quan nhà nước cững như trong các cơ sở thuộc các thành phần kinh tế khác phục vụ cho công việc xây dựng mạng lưới các công trình cầu đường.

2. Thời gian đào tạo: 4,5 năm.

3. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 1919/ĐHHH-ĐT&CTSV ngày 22 tháng 08 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.

5. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

6. Nội dung chương trình

6.1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 153 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN).

a. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 38 TC.

          + Bắt buộc: 32 TC.                                                         

          + Tự chọn: 6 TC.

b. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 115 TC.

- Kiến thức cơ sở ngành: 67 TC.

          + Bắt buộc: 55TC.                                                      

          + Tự chọn: 12 TC.

- Kiến thức chuyên ngành (trừ tốt nghiệp): 42TC.

          + Bắt buộc: 36TC.                                                      

          + Tự chọn: 6 TC.

- Kiến thức tốt nghiệp: 6 TC.

          + Đồ án tốt nghiệp: 6 TC.

          + Hoặc các học phần thay thế ĐATN: 6 TC.

6.2. Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

(15)

ĐA

(30)

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

38

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

4

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

1

27101

Kỹ thuật bơi lội

Swimming

1

0

30

 

 

2

 

2

27102

Kỹ thuật điền kinh và thể dục

Athletic and Gymnastics

1

0

30

 

 

1

 

 

Tự chọn

 

2/5

 

 

 

 

 

 

3

27201

Kỹ thuật bóng chuyền

Volleyball

1

0

30

 

 

3

 

4

27203

Kỹ thuật bóng rổ

Basketball

1

0

30

 

 

3

 

5

27103

Thể thao hàng hải

Physical training for seafarers

1

0

30

 

 

4

 

6

27202

Kỹ thuật cầu lông

Badminton

1

0

30

 

 

4

 

7

27204

Kỹ thuật bóng đá

Football

1

0

30

 

 

4

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

8

 

 

 

 

 

 

8

24101

Đư­ờng lối QS của Đảng

National military policy

3

45

 

 

 

3

 

9

24201

Công tác Quốc phòng- An ninh

National Defence  and Security

2

30

 

 

 

3

24101

10

24301

Quân sự chung và Chiến thuật, KT bắn súng AK

General military and tactics

3

30

30

 

 

1

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

11

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic principles of Marxism-Leninism I

2

20

20

 

 

1

 

12

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic principles of Marxism-Leninism II

3

30

30

 

 

2

19106

13

19301

Đường lối CM của Đảng CSVN

Revolutionary strategies of Vietnam Communist Party

3

30

30

 

 

4

19201

14

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2

20

20

 

 

3

19106

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

15

25102

Tiếng anh cơ bản 2

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

16

25103

Tiếng anh cơ bản 3

General English 3

3

45

 

 

 

4

25102

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

17

17102

Tin học văn phòng

Microsoft Office

3

35

20

 

 

1

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

19

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

13

 

 

 

 

 

 

18

18102

Giải tích

Calculus

4

60

 

 

 

1

 

19

18101

Đại số

Linear algebra

3

45

 

 

 

2

 

20

18201

Vật lý 1

Genaral Physics 1

3

45

 

 

 

2

 

21

18306

Hóa kỹ thuật

Engineering Chemistry

3

38

14

 

 

2

18102

18201

  1.  

Tự chọn

 

6/15

 

 

 

 

 

 

22

18202

Vật lý 2

Genaral Physics 2

3

40

10

 

 

2

 

23

25101

Tiến anh  cơ bản 1

General English 1

3

45

 

 

 

2

 

24

15721

Pháp luật đại cương

Fundamental law

2

30

 

 

 

2

 

25

26101

Môi trường và Bảo vệ môi trường

Environment and environmental Protection

2

30

 

 

 

2

 

26

15402

Quản trị doanh nghiệp

Business management

3

45

 

 

 

2

 

27

29101

Kỹ năng mềm

Soft skills

2

30

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

115

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

67

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

28

22101

Hình họa

Descriptive geometry

2

30

 

 

 

2

 

29

18114

Phương pháp tính

Calculating methods

2

30

 

 

 

3

18101

30

22201

Cơ lý thuyết 1

Theoretical mechanics 1

3

45

 

 

 

2

18102

31

22202

Cơ lý thuyết 2

Theoretical mechanics 2

2

30

 

 

 

3

22201

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

32

18112

Xác suất thống kê

Probability theory and statistology

2

30

 

 

 

3

18101

33

22102

Vẽ kỹ thuật cơ bản

Engineering drawing

2

30

 

 

 

3

22101

II.1.2. Cơ sở ngành

11

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

9

 

 

 

 

 

 

34

22302

Sức bền vật liệu 1

Material strength 1

3

42

6

 

 

3

22201

35

16401

Địa chất công trình

Basic geology

2

30

 

 

 

4

22302

36

16302

Thủy lực 1

Hydraulics 1

2

25

10

 

 

4

22202

37

16108

Trắc địa cơ sở

Basic Geodesy

2

30

 

 

 

4

22102

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

38

16222

Lý thuyết đàn hồi

Elastic theories

2

30

 

 

 

4

22302

39

16201

Cơ học môi trường liên tục

Continuum mechanics

2

30

 

 

 

4

22302

II.1.3. Cơ sở chuyên ngành

43

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

35

 

 

 

 

 

 

40

22303

Sức bền vật liệu 2

Material strength

2

30

 

 

 

4

22302

41

16202

Cơ học kết cấu 1

Structural mechanics 1

2

30

 

 

 

4

22302

42

16203

Cơ học đất

Soil Mechanics

3

38

14

 

 

5

22302

16401

43

16403

Vật liệu xây dựng

Construction Materials

2

25

10

 

 

4

 

44

16206

Nền và móng

Ground and Foundation

3

30

 

X

 

6

16203

16409

45

16409

Bê tông cốt thép 1

Reinforced Concrete 1

4

30

 

 

X

5

16403

16202

46

16214

Cơ học kết cấu 2

Structural mechanics 2

3

30

 

X

 

5

16202

47

16311

Thuỷ văn cầu đường

Hydrology for Bridge and road

3

45

 

 

 

5

16302

48

16502

Nhập môn cầu

Bridge introduction

2

30

 

 

 

5

16202

49

16503

Tin học ứng dụng cầu đường

Applied informatics for bridge and road engineering

2

15

30

 

 

6

17102

50

16301

Các phương pháp số

Numerical method

3

30

 

X

 

5

16201

16202

51

16519

Kinh tế xây dựng Cầu đường

Economic in construction for Bridge and road

2

30

 

 

 

7

16517

52

16517

Thi công cơ bản ngành Cầu đường

Basic construction techniques for Bridge and road 

2

30

 

 

 

6

16409

53

16501

Giao thông đô thị và đường phố

Urban traffic and street

2

30

 

 

 

7

16502

 

Tự chọn

 

8/17

 

 

 

 

 

 

54

16217

Ổn định & động lực học công trình

Stability and dynamics of structures

2

30

 

 

 

6

16214

55

16504

Vẽ kỹ thuật Cầu đường

Technical drawing for Bridge and road engineering

2

30

 

 

 

5

22102

56

25413

Tiếng anh chuyên ngành Cầu đường

English for Bridge and road engineering

3

45

 

 

 

5

25103

57

14321

Máy xây dựng

Construction Machinery

2

30

 

 

 

6

 

58

16210

Luật xây dựng

Law on construction

2

30

 

 

 

7

 

59

16305

Kết cấu thép 1

Steel Structure 1

2

30

 

 

 

6

16214

16403

60

16520

An toàn lao động

Safety in construction

2

30

 

 

 

6

16517

61

16527

Chuyên đề cầu đường

Specific of Bridge and road

2

30

 

 

 

7

 

II.1.4. Thực tập cơ sở ngành

2

 

 

 

 

 

 

62

16120

Thực tập trắc địa cơ sở

Basic geodesy training

1

2tuần

 

 

 

5

16108

63

16312

Thực tập khí tượng thủy hải văn

Hydrology training

1

2tuần

 

 

 

5

16302

II.2. Kiến thức chuyên ngành

48

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

37

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

31

 

 

 

 

 

 

64

16506

Cầu bê tông cốt thép 1

Reinforced concrete bridge

4

30

 

 

X

7

16502

65

16505

Thiết kế hình học đường ôtô

Geometric road design

4

30

 

 

X

6

16108

16203

66

16508

Cầu thép 1

Steel bridge

4

30

 

 

X

7

16305

67

16507

Thiết kế nền mặt đường

Ground and pavement design

4

30

 

 

X

7

16505

68

16510

Mố trụ cầu

Bridge support

2

30

 

 

 

7

16502

69

16509

Tổ chức và quản lý thi công đường

Organization and management for road construction

4

30

 

 

X

8

16507

70

16512

Khai thác và kiểm định cầu

Service and test bridge

2

30

 

 

 

8

16506

16508

71

16511

Xây dựng đường và đánh giá chất lượng đường

Road construction and quality estimation of road

3

40

10

 

 

8

16507

72

16514

Xây dựng Cầu

Bridge construction

4

30

 

 

X

8

16506

16508

 

Tự chọn

 

6/12

 

 

 

 

 

 

73

16513

Sửa chữa và bảo dưỡng đường

Road repair and mainternance

3

45

 

 

 

8

16507

74

16516

Cầu bê tông cốt thép 2

Reinforced concrete bridge 2

3

45

 

 

 

8

16506

75

16515

Khảo sát đường ô tô

Survey road

3

45

 

 

 

8

 

76

16518

Cầu thép 2

Steel bridge

3

45

 

 

 

8

16508

II.2.2. Thực tập chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

77

16523

Thực tập công nhân Cầu đường

On-site training

2

 

 

 

 

7

 

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

78

16524

Thực tập tốt nghiệp Cầu đường

Graduation training

3

6tuần

 

 

 

9

 

II.2.4. Tốt nghiệp

6

 

 

 

 

 

 

79

16528

Đồ án tốt nghiệp Cầu đường

 Dissertation

6

12tuần

 

 

 

9

 

Học phần thay thế đồ án tốt nghiệp

80

16521

Lựa chọn phương án cầu đường

Bridge and road project seclection

3

45

 

 

 

9

 

81

16522

Phân tích hiệu quả trong đầu tư xây dựng Cầu đường

Effective estimation of Bridge and road construction investment

3

45

 

 

 

9