Skip to navigation

Chương trình đào tạo ngành Kiến trúc Dân dụng và Công nghiệp

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Theo hệ thống tín chỉ, áp dụng từ khóa 56)

(Ban hành kèm theo Quyết định số:          /QĐ-ĐHHHVN-ĐT ngày     tháng     năm 2015)

 

Mã ngành: 52580201

Tên ngành: Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Tên chuyên ngành:

Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

 

(Residential and industrial architecture)

Trình độ:

Đại học chính quy.    

 

  1. Mục tiêu đào tạo
    1. Mục tiêu chung

Đào tạo Kiến trúc sư có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có ý thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo thiết kế công trình kiến trúc, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

  1. Mục tiêu cụ thể
    1. Về phẩm chất đạo đức:

Sinh viên được trang bị kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Việt Nam; có đạo đức nhân cách tốt, có tác phong công nghiệp; có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có đầy đủ phẩm chất đáp ứng nhu cầu về đạo đức nghề nghiệp khi ra trường công tác.

  1. Về kiến thức:

- Có kiến thức về Kiến trúc và các lĩnh vực liên quan như Quy hoạch, Thiết kế đô thị, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật Hạ tầng đô thị;

- Có kiến thức cơ bản về lý luận, sáng tác và bảo tồn di sản kiến trúc, có kiến thức chuyên môn về kiến trúc công trình để ứng dụng vào công tác thiết kế kiến trúc;

- Có kiến thức cơ bản về hệ thống Pháp luật trong lĩnh vực Xây dựng và Kiến trúc để vận dụng tham gia triển khai các dự án Xây dựng;

- Có kiến thức ngoại ngữ tương đương trình độ 450 TOEIC (Tiếng Anh);

- Có kiến thức tin học đạt chứng chỉ quốc tế (MOS).

  1. Về kỹ năng:

- Thiết kế kiến trúc: Kỹ năng cần thiết để tham gia thiết kế kiến trúc, triển khai phương án thiết kế, thể hiện hồ sơ thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;

- Lý luận và phân tích: Kỹ năng lập luận và phân tích nhận diện và đánh giá tác phẩm kiến trúc, định hướng sáng tạo trong công tác chuyên môn.

- Quản lý và giám sát: Được trang bị những kỹ năng cơ bản để tham gia quản lý dự án xây dựng các công trình kiến trúc dân dụng và công nghiệp, giám sát thi công công trình;

- Có khả năng tự nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật, sáng tạo trong chuyên môn, nghề nghiệp;

- Có khả năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống. Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại;

- Có khả năng làm việc trong các nhóm liên ngành, khả năng thích ứng với yêu cầu nghề nghiệp và làm việc độc lập;

- Có khả năng giao tiếp, đọc và nghiên cứu tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh;

- Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng, tin học ứng dụng cơ bản phục vụ cho công tác chuyên môn.Các kỹ năng tin học văn phòng, tin học ứng dụng.

- Các kỹ năng mềm như kỹ năng giải quyết vấn đề, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng lập kế hoạch

- Có kỹ năng tự học và nghiên cứu khoa học.

  1. Về khả năng công tác:

- Sau khi tốt nghiệp các kiến trúc sư của ngành có thể làm việc tại các công ty xây dựng, các công ty tư vấn, các cơ quan quản lý các cấp, các cơ quan nghiên cứu khoa học - công nghệ và đào tạo trong lĩnh vực xây dựng.

  1. Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  2. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Quy định phù hợp với đặc thù ngành nghề trong trường Đại học Hàng hải.

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Tuân theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ- BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quyết định số 1919/QĐ-ĐHHH-ĐT ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.

Điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quy chế hiện đang thực hiện tại Trường Đại học Hàng hải.

  1. Thang điểm chữ: A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.
  2. Nội dung chương trình
    1. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 156 TC (Không tính các học phần GDTC, QPAN).
      1. Khối kiến thức giáo dục đại cương: 40 TC.

+ Bắt buộc: 34 TC.

+ Tự chọn: 6/15 TC.

  1. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 117 TC.

- Kiến thức cơ sở ngành: 56 TC.

+ Bắt buộc: 45 TC.

+ Tự chọn: 11/22 TC.

- Kiến thức chuyên ngành (trừ tốt nghiệp): 54 TC.

+ Bắt buộc: 50 TC.

+ Tự chọn: 4/8 TC.

- Kiến thức tốt nghiệp: 6 TC.

+ Đồ án tốt nghiệp: 6 TC.

+ Hoặc các học phần thay thế ĐATN: 6 TC.

  1. Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số

TC

LT

TH/ XM

BTL

ĐA

Học kỳ

HP học trước

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

 

 

 

I.1. Giáo dục thể chất (không tích lũy)

 

 

 

 

 

 

 

I.2. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)

 

 

 

 

 

 

 

I.3. Lý luận chính trị

10

 

 

 

 

 

 

1

19106

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic Principles of Marxism - Leninism I

2

20

20

 

 

1

 

2

19109

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic principles of Marxism-Leninism II

3

30

30

 

 

2

19106

3

19201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s ideology

2

20

20

 

 

3

19106

4

19301

Đường lối CM của Đảng CSVN

Revolutionary strategies  of Vietnamese Communist Party

3

30

30

 

 

4

19201

I.4. Ngoại ngữ

6

 

 

 

 

 

 

5

25102

Anh văn cơ bản 2

General English 2

3

45

 

 

 

3

 

6

25103

Anh văn cơ bản 3

General English 3

3

45

 

 

 

4

25102

I.5. Tin học

3

 

 

 

 

 

 

7

17102

Tin học văn phòng

Office Informatics

3

35

20

 

 

1

 

I.6. Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội

21

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

15

 

 

 

 

 

 

8

18102

Giải tích

Caculus

4

60

 

 

 

1

 

9

18101

Đại số

Algebra

3

45

 

 

 

2

 

10

18201

Vật lý 1

Physics

3

45

 

 

 

1

 

11

18306

Hóa kỹ thuật

Engineering chemistry

3

38

14

 

 

2

18201

12

22101

Hình họa

Descriptive geometry

2

30

 

 

 

2

 

 

Tự chọn

 

6/15

 

 

 

 

 

 

13

18202

Vật lý 2

Genaral Physics 2

3

40

10

 

 

2

18201

14

25101

Anh văn cơ bản 1

General English 1

3

45

 

 

 

2

 

15

15721

Pháp luật đại cương

Fundamental law

2

30

 

 

 

2

 

16

26101

Môi trường và Bảo vệ môi trường

Enviroment and enviroment Protection

2

30

 

 

 

2

 

17

15402

Quản trị doanh nghiệp

Company management

3

45

 

 

 

2

 

18

29101

Kỹ năng mềm

Social skills

2

30

 

 

 

2

 

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

II.1. Kiến thức cơ sở ngành

56

 

 

 

 

 

 

II.1.1. Cơ sở nhóm ngành

17

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

15

 

 

 

 

 

 

19

22201

Cơ lý thuyết 1

Theoretical mechanics 1

3

45

 

 

 

2

18201

20

16601

Cơ sở kiến trúc

Architectural fundamentals

2

30

 

 

 

3

 

21

16602

Hình họa trong kiến trúc

Applied descriptive geometry in architecture

2

30

 

 

 

3

22101

22

16610

Lý thuyết sáng tác kiến trúc

Theories of architectural design

2

30

 

 

 

5

 

23

16636

Vật lý kiến trúc

Architecture physics

2

30

 

 

 

5

 

24

16607

Vẽ kĩ thuật xây dựng

Engineering drawing for civil and industrial

2

30

 

 

 

5

22102

25

22102

Vẽ kỹ thuật 1

Engineering drawing 1

2

30

 

 

 

3

22101

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

26

18114

Phương pháp tính

Calculations method

2

30

 

 

 

3

18101

27

18107

Xác suất thống kê

Probability and statistology theory

2

30

 

 

 

3

 

II.1.2. Cơ sở ngành

16

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

14

 

 

 

 

 

 

28

16203

Sức bền vật liệu 1

Material strength 1

3

42

6

 

 

4

22201

29

16202

Cơ học kết cấu 1

Structural mechanics

2

30

 

 

 

5

16203

30

16611

Hệ thống kỹ thuật công trình - Đô thị

Urban Infrastructure

2

30

 

 

 

5

 

31

16617

Kết cấu công trình

Building structure

3

30

 

x

 

6

16202

32

16603

Mỹ thuật 1

Fine art 1

2

 

60

 

 

3

 

33

16606

Mỹ thuật 2

Fine art 2

2

 

60

 

 

4

16603

 

Tự chọn

 

2/4

 

 

 

 

 

 

34

16401

Địa chất công trình

Basic geology

2

30

 

 

 

4

 

35

16620

Mỹ học

Aesthetic

2

30

 

 

 

4

16601

II.1.3. Thực tập cơ sở ngành

2

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

36

16630

Thực tập – thăm quan kiến trúc

Architectural travelling

2

 

 

 

 

7

16601

II.1.4. Cơ sở chuyên ngành

21

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

14

 

 

 

 

 

 

37

16429

Kinh tế xây dựng

Economic in construction

3

 

 

 

 

7

 

38

16618

Kỹ thuật thi công công trình

Management of construction

2

30

 

 

 

6

 

39

16604

Lịch sử kiến trúc

History of architecture

2

30

 

x

 

3

 

40

16608

Tin học ứng dụng trong thiết kế kiến trúc

Applied informatics for architecture

2

30

 

 

 

4

16202

41

16108

Trắc địa cơ sở

Fundamental geodesy

3

30

30

 

 

7

22102

42

16403

Vật liệu xây dựng

Construction materials

2

30

 

 

 

4

 

 

Tự chọn

 

7/14

 

 

 

 

 

 

43

16613

Bảo tồn di sản kiến trúc

Architectural conservation

2

30

 

 

 

5

 

44

16619

Điêu khắc và tạo hình kiến trúc

Sculpture and Architectural forming

2

15

30

 

 

6

16601

45

16301

Luật xây dựng

Construction laws

2

30

 

 

 

5

 

46

16612

Nguyên lý kiến trúc cảnh quan

Landscape architecture Principles

2

30

 

 

 

6

16610

47

16626

Sinh thái và quy hoạch môi trường đô thị

Ecology and urban planning environment

3

30

30

 

 

7

16611

48

25418

Tiếng anh chuyên ngành

English for civil and industrial engineering

3

45

 

 

 

7

25103

II.2. Kiến thức chuyên ngành

60

 

 

 

 

 

 

II.2.1. Chuyên ngành

49

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

45

 

 

 

 

 

 

49

16605

Chuyên đề công trình nhỏ

Special subject: Small housing

2

20

20

 

 

3

16603

50

16614

Chuyên đề công trình thể thao

Special subject: Athletic building

2

20

20

 

 

5

16606

51

16621

Chuyên đề công trình văn hóa

Special subject: Public Facilities

2

20

20

 

 

6

16606

52

16622

Chuyên đề nhà công nghiệp

Special subject: Industrial building

2

20

20

 

 

6

16412

53

16615

Chuyên đề nhà ở cao tầng

Special subject: Skycraper

2

20

20

 

 

5

16609

54

16609

Chuyên đề nhà ở trung bình, ký túc xá

Special subject: Dormitory and residential

2

20

20

 

 

4

16605

55

16634

Chuyên đề rạp chiếu phim, thư viện, bảo tàng

Special subject: Cinema, library, museum

2

20

20

 

 

8

16609

56

16627

Chuyên đề trung tâm thương mại dịch vụ

Special subject: Office and business building

2

20

20

 

 

8

16609

57

16628

Chuyên đề trường học

Special subject: Education Facilities

2

20

20

 

 

7

16609

58

16631

Đồ án tổng hợp

General project

4

30

 

 

x

8

16627

59

16635

Kiến trúc công cộng

Public architecture

2

30

 

 

 

8

16607

60

16644

Kiến trúc công nghiệp

Industrial architecture

3

30

 

x

 

6

16607

61

16443

Kiến trúc dân dụng

Civil architecture

4

30

 

 

x

7

16604

62

16632

Quy hoạch đô thị

Urban planing

4

30

 

 

x

8

16612

63

16616

Thiết kế nhanh 1

Quick design 1

2

15

30

 

 

5

16603

64

16623

Thiết kế nhanh 2

Quick design 2

2

15

30

 

 

6

16603

65

16633

Thiết kế nội thất và trang thiết bị công trình

Interior design and building equipments

4

30

 

 

x

7

16601

66

16624

Xã hội học

Sociology

2

30

 

 

 

6

 

 

Tự chọn

 

4/8

 

 

 

 

 

 

67

16425

An toàn lao động

Safety in construction

2

30

 

 

 

8

16403

68

16625

Nhà cao tầng

Skyscraper

2

15

30

 

 

8

16617

69

16637

Quản lý dự án

Project management

2

30

 

 

 

8

16429

70

16421

Kỹ thuật thông gió

Air ventilation technique

2

30

 

 

 

8

18201

II.2.2. Thực tập chuyên ngành

2

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

2

 

 

 

 

 

 

71

16629

Thực tập vẽ ghi

Architectural drawing duplication training

2

 

 

 

 

7

16606

II.2.3. Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

3

 

 

 

 

 

 

72

16642

Thực tập tốt nghiệp

Graduation Practicum

3

 

 

 

 

9

16629

II.2.4. Tốt nghiệp

6

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn

 

6/15

 

 

 

 

 

 

73

16639

Chuyên đề thiết kế kiến trúc bền vững, kiến trúc xanh

Special subject: Sustainable architecture

3

30

 

x

 

9

16631

74

16641

Chuyên đề bảo tồn di sản kiến trúc

Special subject: Architectural heritage conservation

3

30

 

x

 

9

16631

75

16640

Chuyên đề nhà biệt thự nghỉ dưỡng, khách sạn.

Special subject: Resort & hotel

3

30

 

x

 

9

16631

76

16638

Đồ án tốt nghiệp

Graduation project

6

 

 

 

 

9

16631